Thứ Tư, 9 tháng 8, 2017

Tiếng anh chuyên ngành tài chính

Song song với thương mại quốc tế, thị trường tài chính là một trong những lĩnh vực đang phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam. Việc sử dụng tiếng Anh để giao dịch trên thị trường này là nhu cầu tất yếu của nền kinh tế hội nhập quốc tế
hiện nay. Đặc biệt, những từ vựng về chuyên ngành này rất cần thiết với tiếng anh cho người lớn sử dụng trong môi trường làm việc ngày càng chuyên nghiệp và có tính quốc tế cao.

Vì vây, Apollo xin tổng hợp 53 từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ bản về thị trường tài chính để nâng cao kiến thức của bạn trong lĩnh vực này nhé.

1
Finacial market
Thị trường tài chính
2
Money market
Thị trường tiền tệ
3
Capital market
Thị trường vốn
4
Primary market
Thị trường sơ cấp
5
Secondary market
Thị trường thứ cấp
6
Wholesale market
Thị trường bán buôn
7
Retail market
Thị trường bán lẻ
8
Foreign Exchange Market
Thị trường ngoại hối
9
Stock market\ Equity market
Thị trường chứng khoán
10
Bond market
Thị trường trái phiếu
11
Spot market
Thị trường giao ngay
12
Over-the-counter market
Thị trường phi tập trung
13
Derivaties market
Thị trường phái sinh
14
Commodity market
Thị trường hàng hóa
15
Future market
Thị trường tương lai
16
Interbank market
Thị trường liên ngân hàng
17
Debt market
Thị trường nợ
18
Financial instruments \ Securities
Các công cụ tài chính
19
Bond
Trái phiếu
20
Bill
Tín phiếu
21
Stock
Cổ phiếu
22
Loans
Các khoản tiền cho vay
23
Debts
Các khoản nợ
24
Cheques
Séc
25
Draft
Hối phiếu
26
Financial Imtermedies
Các tổ chức trung gian tài chính
27
Comercial paper
Thương phiếu
28
Certificate of deposit
Chứng chỉ tiền gửi
29
Repurchase Agreement
Hợp đồng mua lại
30
Transaction
Giao dịch
31
Liquidity
Thanh khoản
32
Costs
Chi phí
33
Investor
Nhà đầu tư
34
Broker
Người môi giới
35
Interest rate
Lãi suất
36
Exchange rate
Tỷ giá hối đoái
37
Nominal interest rate
Lãi suất danh nghĩa
38
Real interest rate
Lãi suất thực tế
39
Deficit
Thâm hụt
40
Surplus
Thặng dư
41
Central Bank
Ngân hàng trung ương
42
Comercial Bank
Ngân hàng thương mại
43
Inflation
Lạm phát
44
Guarantee
Bảo lãnh
45
Collateral
Thế chấp
46
Residual Maturity
Thời gian đáo hạn\hoàn trả
47
Common Stock
Cổ phiếu thường
48
Prefered Stock
Cổ phiếu ưu đãi
49
Derivaties
Công cụ phái sinh
50
Future contract
Hợp đồng tương lai
51
Forward contract
Hợp đồng kỳ hạn
52
Option
Quyền chọn
53
SWAP
Hợp đồng hoán đổi

chúng tôi có các dịch vụ :
tieng anh giao tiep
tieng anh thuong mai
luyen thi IELTS
luyen thi TOEIC
>> Xem thêm ; Các bài viết về tiếng anh chuyên ngành tại đây

0 nhận xét:

Đăng nhận xét