Thứ Tư, 16 tháng 8, 2017

Những câu tiếng anh thông dụng khi đi tàu xe

Khi bạn đi du lịch tới bất kỳ quốc gia nào trên thế giới, Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến mà bạn có thể sử dụng để giao tiếp hay giải quyết những vấn đề của mình, đặc biệt trong vấn đề đi lại và di chuyển bằng tàu xe. Vì vậy, nắm vững một số cấu trúc tiếng anh giao tiếp thông dụng trong đi lại du lịch là điều không thể thiếu.

Cùng Apollo 360 điểm qua và ghi nhớ 16 mẫu câu tiếng Anh du lịch thường dùng giúp bạn di chuyển dễ dàng bằng tàu xe khi đi chơi xa nhé
.
1
Where’s the ticket office/machine?
Phòng/máy bán vé ở đâu vậy?
2
How can I get to the bus/train station?
Tôi có thể tới bến xe bus/tàu như thế nào?
3
What time’s the next bus/train to …?
Mấy giờ sẽ có chuyến xe bus/tàu tiếp theo tới … ?
4
Can I buy a ticket on the bus/train?
Tôi có thể mua vé xe trên xe bus/tàu được không?
5
How much is a … ticket to London?
Bao nhiêu tiền một vé …. tới London?
single
Vé một chiều
return
Vé khứ hồi
first class single
Vé một chiều tại khoang hạng nhất
first class return
Vé khứ hồi tại khoang hạng nhất
6
I’d like a … to Bristol.
Tôi muốn mua một vé ….. tới Bristol.
child single
Vé một chiều dành cho trẻ em
child return
Vé khứ hồi dành cho trẻ em
senior citizens’ single
Vé một chiều dành cho người già
senior citizens’ return
Vé khứ hồi dành cho người già
first class single
Vé một chiều ở khoang hạng nhất
first class return
Vé khứ hồi ở khoang hạng nhất
7
Are there any reductions for off-peak travel?
Có chương trình giảm giá khi đi ngoài giờ cao điểm không vậy?
8
When would you like to travel?
Khi nào bạn muốn đi?
9
When will you be coming back?
Khi nào thì bạn quay lại?
10
I’d like a return to … on Sunday, coming back on Monday
Tôi muốn mua một vé khứ hồi tới …. vào chủ nhật và quay lại vào thứ hai
11
Which platform do I need for …?
Tôi cần phải ra sân ga nào để tới …. ?
12
Is this the right platform for …?
Đây có phải sân ga để đi … không?
13
Where do I change for …?
Tôi cần đổi xe/máy bay ở đâu để tới …?
14
Can I have a timetable, please?
Có thể cho tôi xin lịch trình được không?
15
How often do the buses/trains run to …?
Bao lâu thì có một chuyến xe bus/tàu tới …?
16
I’d like to renew my season ticket, please.
Tôi muốn xin gia hạn vé dài kỳ.


Các lớp học tiếng anh tại Apollo :
Lớp tiếng anh giao tiếp 
Lớp tiếng anh thương mại
Lớp luyện thi IELTS
Lớp luyện thi TOEIC
>> Xem thêm : Các bài viết liên quan tại đây.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét